30 thuật ngữ tiếng Anh marketing cho dân marketing chuẩn
Teach At Kila Hotline: 0961 247 333
Tin tức sự kiện

3 2 1
24/08/2017 - 9:01 AMAdmin 1586 Lượt xem

Tiếng anh trong lĩnh vực Marketing là không bao giờ là thừa, sẽ có những lúc mà bạn chắc chắn sẽ phải sử dụng đến tiếng anh đấy. Vậy hôm nay hãy cùng trung tâm anh ngữ tiếng anh Kila tìm hiểu về 30 thuật ngữ tiếng anh marketing nhé!

30 thuật ngữ tiếng anh marketing

30 thuật ngữ tiếng anh marketing

1. Advertising/´ædvə¸taiziη/ Quảng cáo

2. Brand acceptability /brænd/ /ək,septə'biliti/: Chấp nhận thương hiệu

3. Brand awareness /brænd/ /ə´wɛənis/: Nhận thức thương hiệu

4. Brand equity /brænd/ /'ekwiti/: Giá trị thương hiệu

5. Brand loyalty /brænd/ /'lɔiəlti/: Sự trung thành của khách hàng với nhãn hiệu

6. Brand mark /brænd/ /mɑ:k/: Nhãn hiệu

7. Branding: Làm thương hiệu

8. Cash rebate /kæʃ/ /´ri:beit/: Phiếu giảm giá

9. Distribution channel /,distri'bju:ʃn/ /'tʃænl/: Kênh phân phối

10. Consumer /kən'sju:mə/: Người tiêu dùng

11. Copyright /´kɔpi¸rait/: Bản quyền

12. Coverage /'kʌvəridʒ/: Mức độ che phủ (kênh phân phối)

13. Customer /´kʌstəmə/: Khách hàng

14. Customer-segment pricing /´kʌstəmə/ /'segmənt/ /´praisiη/: Định giá theo phân khúc khách hàng

15. Demand elasticity/dɪˈmɑ:nd/ /¸ilæs´tisiti/: Độ co giãn theo giá (đo lường mức độ thay đổi của lượng cầu về một hàng hóa khi giá cả của hàng hóa đó thay đổi).

16. Discount /'diskaunt/: Giảm giá

17. Door-to-door sales /dɔ:/ /tu:/ /dɔ:/ /seil/: Bán hàng tận nhà

18. Product development /´prɔdʌkt/ /di'veləpmənt/: Cải tiến sản phẩm

19. Exchange /iks't∫eindʒ/: Trao đổi

20. Exclusive distribution /ik'sklu:siv/ /distri'bju:∫n/: Phân phối độc quyền

21. Image /'imidʒ/: Hình tượng, hình ảnh (của công ty)

22. Intensive distribution /in'tensiv/ /,distri'bju:∫n/: Phân phối đại trà, rộng khắp

23. Label /'leibl/: Nhãn (dán trên hàng hóa)

24. Launch /lɔ:nt∫/: Ra mắt, khai trương (sản phẩm mới)

 

25. List price /list/ /prais/: Giá niêm yết

26. Loss-leader pricing /lɒs/ /'li:də[r]/ /´praisiη/: Định giá lỗ để kéo khách

27. Mail questionnaire /meil/ /kwest∫ə'neə[r]/: Phương pháp điều tra bằng bảng câu hỏi gửi thư

28. Market coverage /'mɑ:kit/ /'kʌvəridʒ/: Mức độ che phủ thị trường

29. Mail order /meil/ /'ɔ:də[r]/: Mua bán hàng hóa qua bưu điện

30. Registered /'redʤistəd/: Đã đăng ký, ký hiệu là ®

Tin liên quan

Chia sẻ bài viết: 


Xem thêm:
  • ,

  • Bình luận:

    Fanpage Facebook

    Thiết kế website Hpsoft.vn

    Tra cứu

    Kết quả

    Học tập