4 tầng nghĩa khác nhau của black mà bạn cần biết
Teach At Kila Hotline: 0961 247 333
Tin tức sự kiện

3 2 1
24/08/2017 - 8:46 AMAdmin 1099 Lượt xem

1. In black and white (trắng đen rõ ràng)

Ví dụ: I had to believe it, because it was there in black and white.

 

(Tôi phải tin vào điều đó vì mọi chuyện đã quá rõ ràng).

2. Black sheep (of the family) (người lạc loài)

Ví dụ: He's the black sheep of the family.

 

(Anh ta là người lạc loài trong gia đình).

3. In the black (dư giả)

Ví dụ: This year, our business is in the black.

 

(Năm nay, công việc kinh doanh của chúng ta dư giả).

4. The black market (chợ đen, kinh tế ngầm)

Ví dụ: You can stop the black market, don't buy or sale on it!

 

(Bạn không nên có các hoạt động mua hoặc bán ở chợ đen).

 

Tin liên quan

Chia sẻ bài viết: 


Xem thêm:
  • ,

  • Bình luận:

    Fanpage Facebook

    Thiết kế website Hpsoft.vn

    Tra cứu

    Kết quả

    Học tập